Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in sequence

/ɪn ˈsiːkwəns/

Nghĩa thường dùng

theo trình tự cụm từ

“The events occurred in sequence, making it easy to follow.”Các sự kiện xảy ra theo trình tự, khiến cho việc theo dõi dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...