Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in sight

Nghĩa thường dùng

trong tầm nhìn, rõ ràng cụm từ

“With recent advancements, a solution to climate change is finally in sight for policymakers.”Với những tiến bộ gần đây, một giải pháp cho biến đổi khí hậu cuối cùng đã rõ ràng cho các nhà hoạch định chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...