Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in situ

/in'saitju:/

Nghĩa thường dùng

tại chỗ, ngay tại vị trí đó cụm từ

“The equipment was repaired in situ to save time.”Thiết bị được sửa tại chỗ để tiết kiệm thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in situ

//

* phó từ
  • ở đúng chỗ của nó
Định nghĩa tiếng Anh

In its natural position or place; -- said of a rock or fossil, when found in the situation in which it was originally formed or deposited.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...