Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in slow motion

Nghĩa thường dùng

chuyển động chậm (như phim quay chậm) prep+noun

“It was fascinating to see the winning goal again in slow motion.”Thật thú vị khi xem lại bàn thắng quyết định ở chế độ quay chậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...