in so doing
/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
trong khi làm điều đó; bằng cách đó
cụm từ
“She streamlined the workflow and, in so doing, cut costs by 20%.”Cô tối ưu quy trình và, bằng cách đó, giảm chi phí 20%.