Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in so doing

/ɪn soʊ ˈduː.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trong khi làm điều đó; bằng cách đó cụm từ

“She streamlined the workflow and, in so doing, cut costs by 20%.”Cô tối ưu quy trình và, bằng cách đó, giảm chi phí 20%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...