Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in spite of the fact that

/ɪn spaɪt əv ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

mặc dù thực tế là cụm từ

“In spite of the fact that he was tired, he worked.”Mặc dù thực tế là anh ấy mệt, anh ấy vẫn làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...