Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in summary form

/ɪn ˈsʌməri fɔrm/

Nghĩa thường dùng

một cách ngắn gọn và cô đọng cụm từ

“In summary form, the report highlights key findings.”Dưới dạng tóm tắt, báo cáo nêu bật những phát hiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...