Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in tandem with

/ɪn ˈtændəm wɪð/

Nghĩa thường dùng

cùng với; đồng thời với cụm từ

“The project was developed in tandem with local organizations.”Dự án đã được phát triển cùng với các tổ chức địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...