Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the aggregate

/ɪn ði ˈæɡrɪɡət/

Nghĩa thường dùng

xem xét tất cả các phần cùng nhau; tổng thể cụm từ

“In the aggregate, the results indicate progress.”Tổng thể, các kết quả chỉ ra sự tiến bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...