Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the back of one's mind

Nghĩa thường dùng

có điều gì đó trong tâm trí nhưng không suy nghĩ tích cực cụm từ

“I keep her advice in the back of my mind.”Tôi luôn giữ lời khuyên của cô ấy trong tâm trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...