Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the blink of an eye

/ɪn ðə blɪŋk əv ən aɪ/

Nghĩa thường dùng

Một điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng. cụm từ

“The car vanished in the blink of an eye.”Chiếc xe biến mất chỉ trong nháy mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...