in the blink of an eye
/ɪn ðə blɪŋk əv ən aɪ/
Nghĩa thường dùng
Một điều gì đó xảy ra rất nhanh chóng.
cụm từ
“The car vanished in the blink of an eye.”Chiếc xe biến mất chỉ trong nháy mắt.