Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the broader context

/ɪn ðə ˈbrɔːdər ˈkɒntɛkst/

Nghĩa thường dùng

xem xét bối cảnh hoặc tình huống rộng hơn cụm từ

“In the broader context, this issue affects many people.”Trong bối cảnh rộng hơn, vấn đề này ảnh hưởng đến nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...