Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the cards

/ɪn ðə kɑrdz/

Nghĩa thường dùng

Điều gì đó có khả năng xảy ra. cụm từ

“A promotion is in the cards for her this year.”Một sự thăng chức đang chờ đợi cô ấy trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...