Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the context of

/ɪn ðə ˈkɒntɛkst əv/

Nghĩa thường dùng

xem xét tình huống hoặc điều kiện cụm từ

“In the context of climate change, this issue is critical.”Trong bối cảnh biến đổi khí hậu, vấn đề này là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...