in the crossfire
Nghĩa thường dùng
“Many innocent people were in the crossfire during the war.”Nhiều người vô tội đã bị kẹt trong cuộc xung đột trong chiến tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many innocent people were in the crossfire during the war.”Nhiều người vô tội đã bị kẹt trong cuộc xung đột trong chiến tranh.
Đang tải...