Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the depths of despair

/ɪn ðə dɛpθs ʌv dɪˈspɛr/

Nghĩa thường dùng

Trong trạng thái buồn bã hoặc tuyệt vọng. cụm từ

“He found himself in the depths of despair after losing his job.”Anh ấy thấy mình trong trạng thái tuyệt vọng sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...