in the dock
/ɪn ðə dɒk/
Nghĩa thường dùng
bị xét xử trước tòa; đứng ở vị trí bị cáo
thành ngữ
“The former minister was in the dock facing corruption charges.”Cựu bộ trưởng đứng trước tòa đối mặt với cáo buộc tham nhũng.