Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the dock

/ɪn ðə dɒk/

Nghĩa thường dùng

bị xét xử trước tòa; đứng ở vị trí bị cáo thành ngữ

“The former minister was in the dock facing corruption charges.”Cựu bộ trưởng đứng trước tòa đối mặt với cáo buộc tham nhũng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...