Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the face of

/ɪn ðə feɪs əv/

Nghĩa thường dùng

Bất chấp điều gì đó khó khăn hoặc thách thức. cụm từ

“In the face of criticism, she stood firm in her beliefs.”Bất chấp chỉ trích, cô ấy vẫn kiên định với niềm tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...