Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the face of adversity

/ɪn ðə feɪs əv ədˈvɜːsəti/

Nghĩa thường dùng

trước nghịch cảnh cụm từ

“She smiled in the face of adversity.”Cô ấy đã mỉm cười trước nghịch cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...