Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the fast lane

/ɪn ðə fæst leɪn/

Nghĩa thường dùng

sống một cuộc đời đầy thú vị và hoạt động cụm từ

“He enjoys being in the fast lane of city life.”Anh ấy thích sống cuộc sống sôi động của thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...