Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the following manner

/ɪn ðə ˈfɒloʊɪŋ ˈmænər/

Nghĩa thường dùng

theo cách tiếp theo cụm từ

“The experiment was conducted in the following manner: each sample was heated and then weighed.”Thí nghiệm được thực hiện theo cách sau: mỗi mẫu được đun nóng rồi đem cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...