Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the future

/ɪn ðə ˈfjuːtʃə/

Nghĩa thường dùng

trong tương lai, sau này cụm từ

“In the future, I want to be a doctor.”Trong tương lai, tôi muốn làm bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...