Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the know

/ɪn ðə noʊ/

Nghĩa thường dùng

biết thông tin mới nhất cụm từ

“She’s always in the know about the latest trends.”Cô ấy luôn biết thông tin mới nhất về các xu hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...