in the lap of luxury
Nghĩa thường dùng
“After winning the lottery, they are now living in the lap of luxury.”Sau khi trúng xổ số, họ hiện đang sống trong sự giàu sang.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After winning the lottery, they are now living in the lap of luxury.”Sau khi trúng xổ số, họ hiện đang sống trong sự giàu sang.
Đang tải...