Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the larger scheme of things

/ɪn ðə ˈlɑrdʒər skiːm ʌv θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc bức tranh lớn cụm từ

“In the larger scheme of things, small issues can be overlooked.”Trong bức tranh lớn hơn, những vấn đề nhỏ có thể bị bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...