Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the lead

/ɪn ðə lid/

Nghĩa thường dùng

Dẫn đầu trong một cuộc thi. cụm từ

“She is in the lead for the championship.”Cô ấy đang dẫn đầu trong giải vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...