Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the loop

/ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

được cập nhật thông tin; được thông báo về tình hình thành ngữ

“Please keep me in the loop regarding any updates.”Hãy giữ tôi trong vòng cập nhật về bất kỳ thay đổi nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...