Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the main

/ɪn ðə meɪn/

Nghĩa thường dùng

Chủ yếu. cụm từ

“In the main, the conference was a success.”Chủ yếu, hội nghị đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...