Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the middle of

/ɪn ðə ˈmɪdəl əv/

Nghĩa thường dùng

ở giữa, đang giữa lúc cụm từ

“The house is in the middle of the forest.”Ngôi nhà ở giữa rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...