Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the midst of

/ɪn ðə mɪdst əv/

Nghĩa thường dùng

giữa, trong lúc cụm từ

“We are in the midst of a crisis.”Chúng ta đang giữa cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...