in the not too distant future
Nghĩa thường dùng
“She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.”Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She thinks they will both get good academic jobs in the not too distant future.”Cô ấy nghĩ cả hai sẽ có công việc học thuật tốt trong tương lai không xa.
Đang tải...