Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the past

/ɪn ðə pɑːst/

Nghĩa thường dùng

trong quá khứ, ngày xưa cụm từ

“In the past, there were no mobile phones.”Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...