Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the process of

/ɪn ðə ˈprɒses əv/

Nghĩa thường dùng

đang trong quá trình cụm từ

“The building is in the process of construction.”Tòa nhà đang trong quá trình xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...