Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the running

/ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Để ở trong vị trí có thể thắng hoặc thành công. cụm từ

“Several candidates are in the running for the position.”Nhiều ứng viên đang có cơ hội cho vị trí này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...