in the running
/ɪn ðə ˈrʌnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Để ở trong vị trí có thể thắng hoặc thành công.
cụm từ
“Several candidates are in the running for the position.”Nhiều ứng viên đang có cơ hội cho vị trí này.