Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same vein

/ɪn ðə seɪm veɪn/

Nghĩa thường dùng

theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó cụm từ

“The CEO praised efficiency; in the same vein, the CFO highlighted savings.”Giám đốc khen ngợi hiệu quả; theo cùng hướng đó, CFO nhấn mạnh tiết kiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...