in the same vein
/ɪn ðə seɪm veɪn/
Nghĩa thường dùng
theo cùng hướng đó; cũng trong tinh thần đó
cụm từ
“The CEO praised efficiency; in the same vein, the CFO highlighted savings.”Giám đốc khen ngợi hiệu quả; theo cùng hướng đó, CFO nhấn mạnh tiết kiệm.