Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the same way

/ɪn ðə seɪm weɪ/

Nghĩa thường dùng

theo cách tương tự cụm từ

“In the same way, teamwork can enhance productivity.”Theo cách tương tự, làm việc nhóm có thể nâng cao năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...