Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the spotlight

/ɪn ðə ˈspɒtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

được chú ý, nổi bật cụm từ

“The model is in the spotlight.”Người mẫu đang được chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...