Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the world

/ɪn ðə ˈwɜːld/

Nghĩa thường dùng

trên thế giới, nhất thế giới cụm từ

“Everest is the highest mountain in the world.”Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...