in total
Nghĩa thường dùng
“In total, we spent $200.”Tổng cộng, chúng tôi đã chi 200 đô la.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In total, we spent $200.”Tổng cộng, chúng tôi đã chi 200 đô la.
Đang tải...