in toto
/in'toutou/
Nghĩa thường dùng
toàn bộ; hoàn toàn; tất cả cùng một lúc
cụm từ
“The proposal was rejected in toto by the board.”Đề xuất bị hội đồng từ chối hoàn toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
in toto
/in'toutou/
phó từ
- toàn bộ