in touch
/ɪn tʌtʃ/
Nghĩa thường dùng
liên lạc, giữ liên lạc
cụm từ
“Stay in touch.”Giữ liên lạc nhé.
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Stay in touch.”Giữ liên lạc nhé.
Đang tải...