Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in transit

/ɪn ˈtrænzɪt/

Nghĩa thường dùng

đang trên đường di chuyển, đang quá cảnh thành ngữ

“The passengers were in transit at Singapore airport.”Các hành khách đang quá cảnh tại sân bay Singapore.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...