Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in tune

/ɪn tuːn/

Nghĩa thường dùng

đúng nhịp, hòa hợp cụm từ

“The guitar is in tune.”Đàn guitar đã lên dây đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...