in turn
/ɪn tɜːrn/
Nghĩa thường dùng
đến lượt, từ đó dẫn đến (bổ sung nhân quả)
trạng từ
“Productivity improved; in turn, profits increased significantly.”Năng suất được cải thiện; từ đó, lợi nhuận tăng đáng kể.