Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in turn

/ɪn tɜːrn/

Nghĩa thường dùng

đến lượt, từ đó dẫn đến (bổ sung nhân quả) trạng từ

“Productivity improved; in turn, profits increased significantly.”Năng suất được cải thiện; từ đó, lợi nhuận tăng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...