In vain
Nghĩa thường dùng
Trong tuyệt vọng
cụm từ
“I tried to convince my friend to join the trip, but my efforts were in vain as he was too busy.”Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia chuyến đi, nhưng nỗ lực của tôi đã trong tuyệt vọng vì anh ấy quá bận.