Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in view of the circumstances

/ɪn vjuː ʌv ðə ˈsɜː.kəm.stæn.sɪz/

Nghĩa thường dùng

xem xét tình huống hiện tại cụm từ

“In view of the circumstances, we decided to postpone the event.”Xem xét tình huống hiện tại, chúng tôi quyết định hoãn sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...