Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in view of the fact that

/ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

xem xét rằng cụm từ

“In view of the fact that it was raining, the picnic was moved indoors.”Xem xét rằng trời mưa, buổi dã ngoại đã được chuyển vào trong nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...