in view of the fact that
/ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/
Nghĩa thường dùng
xem xét rằng
cụm từ
“In view of the fact that it was raining, the picnic was moved indoors.”Xem xét rằng trời mưa, buổi dã ngoại đã được chuyển vào trong nhà.