in witness whereof
/ɪn ˈwɪt.nəs wɛrˈɒv/
Nghĩa thường dùng
để làm bằng chứng cho điều này, để xác nhận
cụm từ
“In witness whereof, the parties have executed this agreement.”Để làm bằng chứng cho điều này, các bên đã thực hiện thỏa thuận này.