Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in witness whereof

/ɪn ˈwɪt.nəs wɛrˈɒv/

Đang hiển thị mục gốc in witness whereof cho “in witness whereof we”.

Nghĩa thường dùng

để làm bằng chứng cho điều này, để xác nhận cụm từ

“In witness whereof, the parties have executed this agreement.”Để làm bằng chứng cho điều này, các bên đã thực hiện thỏa thuận này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...