Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in writing

/ɪn ˈraɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bằng văn bản, bằng giấy tờ cụm từ

“The company asked me to confirm my acceptance in writing.”Công ty yêu cầu tôi xác nhận việc nhận việc bằng văn bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...